Đơn giá xây dựng nhà phần thô Cà Ná năm 2026 tại Xavan House bao gồm vật tư thô (cát, đá, gạch, xi măng…) và nhân công hoàn thiện. Tùy theo tổng diện tích xây dựng, báo giá xây nhà phần thô và nhân công hoàn thiện dao động từ 3.800.000 VNĐ – 4.000.000 VNĐ/m2. Để nhận tư vấn chi tiết, khảo sát thực tế và báo giá chính xác theo diện tích, mặt bằng và nhu cầu sử dụng, Qúy gia chủ hãy liên hệ trực tiếp với Xavan House – Hotline: 0969 74 04 09.
- Xem thêm: Báo giá xây nhà Cá Ná trọn gói năm 2026 – Thiết kế & thi công từ A-Z
- Xem thêm: Thiết kế nhà đẹp Cà Ná năm 2026: Tư vấn, Thiết kế & Thi công từ A-Z
- Xem thêm: Dịch vụ sửa chữa & cải tạo nhà Cà Ná trọn gói năm 2026
1. Dịch vụ thi công xây nhà phần thô Cà Ná năm 2026 – Thi công theo gói
Thi công phần thô được xem là một yếu tố tiên quyết, là nền móng cho tất cả các quy trình, hạng mục sau này. Xây dựng phần thô càng đạt chuẩn về chất lượng lẫn độ chính xác thì phần hoàn thiện sau thi công càng nhanh chóng, thuận tiện và tiết kiệm chi phí.
Phần thô xây dựng càng chắc chắn giúp đảm bảo độ bền công trình. Đặc biệt là những công trình ở những vị trí hẻm, ven sông thì việc xây dựng phần thô như móng, nền rất quan trọng.
Thi công phần thô tốt thì sau thời gian sử dụng gia chủ muốn trùng tu hoặc thêm hạng mục xây dựng cũng rất dễ dàng. Bởi mức độ quan trọng của quy trình thi công phần thô vì thế mà khách hàng cần quan tâm đến mọi hạng mục công trình. Đặc biệt quá trình chọn nguồn cung Vật tư xây dựng phần thô tất cả cần được ghi rõ chủng loại xuất xứ và được sự thống nhất giám sát của chủ đầu tư.
1.1. Báo giá xây nhà phần thô Cà Ná theo gói năm 2026
Đơn giá xây dựng nhà phần thô bao gồm vật tư thô (cát, đá, gạch, xi măng…) và nhân công hoàn thiện. Tùy theo tổng diện tích xây dựng, báo giá xây nhà phần thô và nhân công hoàn thiện dao động từ 4.100.000 VNĐ – 4.300.000 VNĐ/m2. Đối với công trình góc hai mặt tiền, phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân dưới 7 tầng, biệt thự,… báo giá trực tiếp theo quy mô xây dựng.
|
BẢNG ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY NHÀ PHẦN THÔ CÀ NÁ NĂM 2026 |
|||
| Hạng mục | Gói đồng tiêu chuẩn | Gói bạc nâng cao | Gói vàng cao cấp |
| Nhà cấp 4 | 3.800.000 đ/m2 | 4.000.000 đ/m2 | Liên hệ |
| Nhà phố | 3.800.000 đ/m2 | 4.000.000 đ/m2 | |
| Nhà biệt thự | 3.800.000 đ/m2 | 4.000.000 đ/m2 | |
Lưu ý:
|
|||
1.2. Những yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây nhà phần thô Cà Ná năm 2026
Một điều mà Qúy gia chủ cần biết là không có bất kỳ dự án xây dựng nhà ở nào có thể dễ dàng hoàn thành nếu không chuẩn bị kế hoạch tài chính xây dựng phần thô trước. Tùy thuộc vào điều kiện tài chính của bạn tại thời điểm xây dựng, cũng như giá thành chung trên thị trường để có những báo giá về vật tư, nhân công khác nhau. Sau đây là những yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá thi công xây dựng phần thô Cà Ná năm 2026 cần nắm để dự trù kinh phí hợp lý.
- Yêu cầu của khách hàng: Đây là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến đơn giá thi công xây nhà phần thô Cà Ná năm 2026. Theo yêu cầu của khách hàng, Xavan House sẽ báo giá chính xác xây dựng phần thô trọn gói bao gồm vật tư hay chỉ báo giá nhân công cho phù hợp.
- Đặc điểm địa hình: Tùy thuộc vào diện tích và tình trạng mặt bằng bạn đang sở hữu mà Xavan House sẽ báo giá chính xác sau khi khảo sát cụ thể. Với những mặt bằng hẻm nhỏ, sụp lún, trũng thấp… mức giá phải nâng cao vì mất nhiều thời gian và kỹ thuật xử lý.
- Bản vẽ công trình: Với những ngôi nhà phố, nhà cấp 4 phục vụ nhu cầu sinh hoạt đơn giản sẽ có giá xây dựng khá mềm. Tuy nhiên với những kiểu kiến trúc độc đáo, mới lạ, có nhiều không gian đặc biệt, đa chức năng thì giá nhân công và vật tư xây dựng sẽ đôn cao.
- Thời điểm xây dựng: Giá vật tư không ngừng biến động, do đó nếu bạn xây nhà vào lúc giá tăng cao thì phải có phương án tài chính dự phòng. Chính vì yếu tố này, nhiều người chọn dịch vụ xây dựng phần thô trọn gói vì nhà thầu sẽ đảm bảo cung cấp vật tư giá cố định, giúp bạn tiết kiệm được chi phí phát sinh.
- Yếu tố pháp lý và quy hoạch khu vực: Các yếu tố pháp lý như giấy phép xây dựng, chỉ giới xây dựng, quy hoạch đô thị hoặc quy định chiều cao, khoảng lùi công trình tại mỗi khu vực có thể làm phát sinh chi phí. Một số công trình cần tuân thủ nghiêm ngặt về phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động, cũng sẽ có chi phí cao hơn so với các công trình thông thường.
1.3. Tại sao nên chọn thi công xây nhà phần thô Cà Ná theo gói?
Trong bối cảnh chi phí xây dựng liên tục biến động do những yếu tố vĩ mô, biến động xăng dầu, đầu tư công,… Việc lựa chọn thi công xây nhà phần thô Cà Ná theo gói vẫn là giải pháp tối ưu giúp chủ đầu tư kiểm soát ngân sách và đảm bảo chất lượng kết cấu ngay từ đầu. Đơn giá phần thô không chỉ phụ thuộc vào vật tư như thép, bê tông, xi măng mà còn chịu ảnh hưởng lớn bởi loại hình công trình như nhà phố hiện đại, nhà ống, nhà mái thái, nhà thiết kế theo phong cách tân cổ điển hay biệt thự tân cổ điển.
- Đảm bảo chất lượng và kết cấu bền vững: Phần thô (móng, cột, dầm, sàn, tường) là “xương sống” của ngôi nhà. Gói thi công chuyên nghiệp giúp đảm bảo đúng kỹ thuật, hạn chế sai số, tăng tuổi thọ công trình.
- Tự do lựa chọn vật liệu hoàn thiện: Khác với xây nhà trọn gói, dịch vụ xây nhà phần theo gói tại Xavan House cho phép Qúy gia chủ tự tay lựa chọn màu sơn, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh… để khẳng định phong cách cá nhân.
- Kiểm soát ngân sách tốt: Lợi ích khi sử dụng dịch vụ xây nhà phần thô Cà Ná theo gói là gạn chế được rủi ro thất thoát vật tư và tránh được các khoản phí phát sinh không đáng có nhờ sự quản lý chặt chẽ từ nhà thầu.
- Tiết kiệm thời gian và công sức: Một lợi ích khác khi chọn dịch vụ thi công xây dựng phần thô theo gói là Qúy gia chủ không cần phải dầm mưa dãi nắng để tìm mua từng bao xi măng, viên gạch hay quản lý đội thợ. Mọi việc đã có đội ngũ kỹ sư giám sát của Xavan House giải quyết.
2. Dịch vụ xây nhà phần thô Cà Ná theo gói của Xavan House gồm những gì?
Dịch vụ xây nhà phần thô Cà Ná theo gói của Xavan House năm 2026 bao gồm vật liệu xây dựng và nhân công hoàn thiện. Trong đó, vật liệu xây dựng sẽ bao gồm các loại vật tư (sắt thép, xi măng, cát đá, gạch xây, bê tông, đất cát san lấp, dây điện âm, ống nước nóng và lạnh, mái tôn, mái ngói, chất chống thấm, cốp pha …) được ghi rõ chủng loại xuất xứ và được sự thống nhất của chủ đầu tư. Riêng phần nhân công sẽ thực hiện các hạng mục sau:
- Ép cọc: Vệ sinh, chuẩn bị mặt bằng thi công, định vị tim cọc, vận chuyển dàn, tải ép cọc, ép thứ tải, ép thực tế.
- Phần móng: Chuẩn bị, vệ sinh mặt bằng thi công, định vị móng, đào đất móng, vận chuyển đất thừa đi đổ, đổ bê tông lót, gia công lắp dựng cốt thép móng, gia công lắp dựng cốp pha móng đổ bê tông móng. Tiếp đến là các công việc gia công lắp dựng cốt thép, cốp pha, đổ bê tông cột, gia công lắp dựng cốt thép cốp pha đổ bê tông đà kiềng.
- Phần khung: Gia công lắp dựng cốt thép, cốp pha, đổ bê tông cột, dầm sàn, cầu thang các tầng và tầng mái, công tác lợp mái (nếu có). Công tác xây tường bao che và xây tường ngăn phòng, công tác đi các đường ống âm tường, công tác tô trát tường.
Lưu ý: Báo giá thi công xây dựng nhà phần thô Cà Ná năm 2026 của Xavan House không bao gồm các công việc hoàn thiện như lát gạch, sơn nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh, điện chiếu sáng. Quý khách hàng trong quá trình theo dõi tiến độ thi công phần thô có thể tham khảo và quyết định sử dụng gói xây hoàn thiện của chúng tôi. Hoặc tham khảo dịch vụ xây nhà Ninh Chữ trọn gói – Chìa khóa trao tay của Xavan House.
|
BÁO GIÁ XÂY NHÀ CÀ NÁ TRỌN GÓI NĂM 2026 |
|||
| Hạng mục/Gói chi tiết | Gói đồng tiêu chuẩn | Gói bạc nâng cao | Gói vàng cao cấp |
| Thi công phần thô | 3.800.000 đ/m2 | 4.100.000 đ/m2 | Liên hệ |
| Thi công hoàn thiện | 1.700.000 đ/m2 | 2.000.000 đ/m2 | 2.500.000 đ/m2 |
| Thi công trọn gói | 5.400.000 đ/m2 | 5.700.000 đ/m2 | 6.200.000 đ/m2 |
LƯU Ý
|
|||
Để nhận báo giá chính xác nhất, bạn vui lòng liên hệ đến CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG XAVAN HOUSE thông qua các thông tin phía dưới.
- Trụ sở: Số 39, TTTM Thanh Hà, phường Phủ Hà, tỉnh Khánh Hòa
- MST: 4500663122 – Cấp bởi Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Ninh Thuận
- Hotline: 0969 74 04 09 (zalo)
- Email: xavanhouse@gmail.com
- Facebook: Xavan House – Xây nhà mát Nam Khánh Hòa
|
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC GÓI DỊCH VỤ SẢN PHẨM |
|||||||
| MÃ | HẠNG MỤC THI CÔNG / VẬT TƯ | MÔ TẢ – TIÊU CHUẨN | “GÓI 1
NHÂN CÔNG” |
“GÓI 2
PHẦN THÔ + NC HT” |
“GÓI 3
HOÀN THIỆN” |
“GÓI 4
TRỌN GÓI” |
GHI CHÚ |
| A. PHẦN NHÂN CÔNG | |||||||
| I. NHÂN CÔNG PHẦN THÔ | |||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công | Lắp dựng hàng rào, cổng tạm, kho tạm, lán trại công nhân; vệ sinh mặt bằng và định vị tim móng | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Nếu điều kiện mặt bằng cho phép |
| 2 | Thi công móng | Đào đất; bê tông đá 4×6 lót móng M100 dày 10 cm; gia công cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông móng; xây tường bao đá chẻ | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kết cấu |
| 3 | Thi công bể phốt, giếng thấm | Đào đất; bê tông lót; xây, tô trát; lắp đặt ống thoát và ống nối hố ga hạ tầng (nếu có) | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 4 | Thi công khung BTCT: đà kiềng, cột, dầm, sàn | Gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn và đổ bê tông các cấu kiện | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kết cấu |
| 5 | Xây tường | Xây tường bao, tường ngăn phòng, tường bồn hoa và tường thu hồi mái (nếu có) | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 6 | Trát tường | Trát các vách tường xây; không gồm trần và vị trí ốp đá granite | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 7 | Cán nền | Sàn tầng, sân thượng, ban công và nhà vệ sinh | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 8 | Thi công chống thấm | Ban công, nhà vệ sinh và mái | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 9 | Thi công hệ thống điện nước dân dụng | Thi công dây điện âm, nước nóng lạnh âm tường, ống đồng máy lạnh âm và cáp mạng chờ âm theo thiết kế | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 10 | Chống sét, tiếp địa và điện 3 pha | Thi công dây TE, cọc tiếp địa, cáp đồng trần và điện 3 pha cho thang máy nếu có; chưa gồm vật tư | ✗ | ✗ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 11 | Thi công mái | Thi công hệ khung kèo, lợp ngói hoặc tôn nếu có | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
|
II. NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN |
|||||||
| 13 | Thi công ốp lát gạch, đá | Gạch lát sàn, len chân tường, sàn WC, sàn mái, gạch bếp và gạch trang trí; thi công bằng vữa hồ dầu xi măng | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 14 | Thi công sơn nước | Thi công toàn bộ nhà: 2 lớp bả matit, 1 lớp lót và 2 lớp phủ hoàn thiện | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 15 | Thi công trần các loại | Lắp đặt khung xương, tấm theo mẫu và phụ kiện | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 16 | Lắp đặt cửa | Lắp khung, cánh cửa, khung bảo vệ và phụ kiện nếu có | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 17 | Lắp đặt lan can | Lắp thanh đứng, tay cầm, thanh phụ, mảng phụ và phụ kiện | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điện | Đèn, quạt hút, công tắc, ổ cắm, tủ điện và MCB toàn nhà | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 19 | Lắp đặt thiết bị nước | Thiết bị vệ sinh, bồn nước mái, bơm tăng áp và máy bơm nước; không gồm máy nước nóng năng lượng mặt trời | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| II. VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||||
| 2. PHẦN ỐP LÁT | |||||||
| 2.1 | Gạch nền các tầng | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.2 | Gạch nền sân trước, sân sau tầng trệt | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.3 | Gạch sân thượng, ban công | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.4 | Gạch nền WC | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.5 | Gạch ốp tường WC | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.6 | Gạch giả đá mặt tiền | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.8 | Gạch, đá trang trí (nếu có) | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.9 | Keo chà ron | Cá Sấu hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.10 | Keo dán gạch | Sika, Weber hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
3. PHẦN SƠN NƯỚC |
|||||||
| 3.1 | Sơn nước ngoài nhà | Bột bả và sơn Jotun hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 3.1a | Sơn chống nóng ngoài nhà | Kova hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Bao gồm rulo, giấy nhám và phụ kiện |
| 3.2 | Sơn nước trong nhà | Bột bả và sơn Jotun hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 3.3 | Sơn dầu cửa, lan can, khung sắt | Sơn Expo hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
4. CỬA ĐI, CỬA SỔ, LAN CAN |
|||||||
| 4.1 | Cửa chính | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.2 | Cửa đi phòng và WC | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.3 | Cửa sổ các phòng và WC | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.4 | Hoa sắt cửa sổ | Nhôm Xingfa hoặc sắt hộp sơn tĩnh điện, màu phù hợp nội thất | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
5. PHẦN CẦU THANG |
|||||||
| 5.1 | Lan can cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.2 | Tay vịn cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.3 | Trụ cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.4 | Đá granite mặt và cổ bậc cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
6. PHẦN ĐÁ GRANITE |
|||||||
| 6.1 | Đá ốp tam cấp, ngạch cửa | Đá granite tự nhiên màu phổ biến hoặc do chủ nhà lựa chọn | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
7. THIẾT BỊ ĐIỆN |
|||||||
| 7.1 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng | Sino hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.2 | MCB, công tắc, ổ cắm | Sino hoặc tương đương; số lượng theo thiết kế | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.3 | Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình | Sino hoặc tương đương; số lượng theo thiết kế | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.4 | Đèn chiếu sáng trong phòng, ban công, hiên | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.5 | Đèn chùm phòng khách | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương; theo hạn mức báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.6 | Đèn chùm phòng bếp | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương; theo hạn mức báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.7 | Đèn trang trí phòng ngủ master | Không bao gồm, trừ khi báo giá có quy định khác | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.8 | Đèn vệ sinh | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.9 | Đèn cầu thang | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
8. THIẾT BỊ NƯỚC VÀ VỆ SINH |
|||||||
| 8.1 | Bồn cầu và phụ kiện | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.2 | Lavabo, vòi nóng lạnh, bàn đá và khung | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.3 | Vòi sen WC nóng lạnh | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.4 | Vòi sân thượng và vòi rửa WC | Tùy chọn theo báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.5 | Phụ kiện WC | Gương, móc treo, kệ xà bông và phụ kiện theo báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.6 | Phễu thu sàn | Inox 304 hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.7 | Cầu chắn rác | Inox 304 hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.8 | Bồn nước inox | Letton hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.9 | Máy bơm nước | Panasonic hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 140L | Letton hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
9. HẠNG MỤC KHÁC |
|||||||
| 9.1 | Ban công | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.2 | Khung mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.2a | Kính WC và phụ kiện | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.3 | Trần thạch cao trang trí | Vĩnh Tường, Knauf hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| Ghi chú sử dụng: Ô màu vàng có thể điều chỉnh theo từng hồ sơ. ✓ = Bao gồm; ✗ = Không bao gồm; “Theo phạm vi” = xác định theo báo giá, phụ lục hoặc hợp đồng cụ thể. | |||||||
3. Quy trình xây nhà phần thô Cà Ná theo gói diễn ra như thế nào?
Quy trình xây nhà phần thô Cà Ná theo gói của Xavan House bao gồm các bước cốt lõi, gồm: chuẩn bị mặt bằng, thi công móng, lắp dựng khung bê tông cốt thép (cột, dầm, sàn), xây tường bao, lắp đặt hệ thống điện nước âm tường, tô trát tường và chống thấm. Đây là “bộ khung xương” quyết định sự vững chắc, bền vững và tuổi thọ của toàn bộ ngôi nhà.
Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng và nhận bàn giao
- Phá dỡ công trình cũ (nếu có), dọn dẹp vệ sinh.
- Định vị tim cột, móng, đo đạc ranh đất, xác định cao độ nền theo bản vẽ thiết kế.
- Lập biên bản bàn giao mặt bằng, chụp hình/quay phim hiện trạng các nhà liền kề để tránh tranh chấp.
Bước 2: Thi công móng và công trình ngầm
- Đào đất móng, đào hầm tự hoại, bể nước.
- Đổ bê tông lót móng, gia công lắp dựng cốt thép và cốp pha móng
- Đổ bê tông móng, đà kiềng, cổ cột.
- Thi công hầm (nếu có) và san lấp mặt bằng móng.
Bước 3: Thi công khung bê tông cốt thép (Phần thân)
- Lắp dựng cột: Gia công, lắp dựng cốt thép, cốp pha cột và đổ bê tông cột.
- Lắp dựng dầm, sàn: Lắp dựng cốp pha dầm sàn, lắp thép dầm sàn, đi đường ống điện nước âm sàn.
- Đổ bê tông dầm, sàn các tầng, cầu thang.
- Bảo dưỡng bê tông: Phun nước giữ ẩm liên tục từ 3-7 ngày.
Bước 4: Xây tường bao và tường ngăn
- Tiến hành xây tường bao che, tường ngăn phòng theo đúng bản vẽ thiết kế, đảm bảo độ thẳng và cứng vững.
Bước 5: Lắp đặt hệ thống kỹ thuật âm tường
- Đi đường ống cấp thoát nước, ống luồn dây điện, đế âm ổ cắm, tủ điện âm tường trước khi tô trát.
Bước 6: Tô trát và cán nền
- Tô trát tường trong và ngoài nhà.
- Cán nền các tầng, sàn mái.
Bước 7: Chống thấm và mái
- Thi công chống thấm các khu vực ẩm ướt (nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, sàn mái).
- Thi công kết cấu mái (bê tông, kèo thép) và lợp mái (nếu có).
Bước 8: Kiểm tra và bàn giao
- Vệ sinh công trình, kiểm tra lại toàn bộ kết cấu trước khi bàn giao cho đơn vị hoàn thiện.
4. Thời gian thi công xây nhà phần thô Cà Ná theo gói mất bao lâu?
Theo kinh nghiệm xây dựng của Xavan House trong gần 10 năm qua, việc tiến hành thi công xây dựng phần thô cho một công trình thường kéo dài từ 2,5 đến 4 tháng. Giai đoạn này bao gồm làm móng, khung bê tông cốt thép, xây tường và mái, chiếm khoảng 60-70% tổng thời gian xây dựng. Chi tiết thời gian thi công xây nhà phần thô Cà Ná theo gói:
- Móng và công trình ngầm: 10 – 25 ngày.
- Thân nhà (cột, dầm, sàn): 7 – 10 ngày/sàn.
- Xây tường, mái: 30 – 40 ngày.
- Quy mô 2-3 tầng, hẻm lớn: 2,5 – 3 tháng.
- Quy mô 3-4 tầng trở lên: 3,5 – 5 tháng.
Thời gian này có thể thay đổi tùy vào các yếu tố sau:
- Quy mô, diện tích công trình.
- Đặc điểm kiến trúc (nhiều tầng, nhiều chi tiết phức tạp).
- Điều kiện thời tiết.
- Số lượng nhân công.
5. Thi công xây nhà phần thô Cà Ná – Tại sao chọn Xavan House?
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, Xavan House tự hào là đơn vị được đông đảo khách hàng tin tưởng và lựa chọn. Với dịch vụ thi công xây nhà phần thô Cà Ná theo gói, luôn đảm bảo sự bền vững và độ ổn định cao cho từng công trình, từ việc kiểm soát chất lượng thi công, đáp ứng thời gian, ngân sách đã thống nhất với chủ đầu tư. Sau đây là những lý do để Qúy gia chủ tìm hiểu và tại sao nên chọn Xavan House là đơn vị nhà thầu phụ trách thực hiện.
- Đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư giàu kinh nghiệm: Xavan House là đơn vị xây dựng sở hữu đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm thực tế, am hiểu sâu sắc về kết cấu công trình, luôn cập nhật những xu hướng thiết kế mới nhất.
- Đội thợ thi công lành nghề, giàu kinh nghiệm: Thợ thi công là những người thợ lành nghề, có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, đảm bảo thi công đúng kỹ thuật, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
- Sử dụng vật liệu xây dựng chất lượng cao: Chúng tôi cam kết sử dụng vật liệu xây dựng có nguồn gốc rõ ràng, chất lượng đảm bảo, nói không với vật tư kém chất lượng, giá thành hợp lý.
- Quy trình làm việc chuyên nghiệp, minh bạch: Quy trình làm việc được xây dựng bài bản, khoa học, minh bạch, rõ ràng, đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình
Xavan House là một đơn vị chuyên cung ứng dịch vụ thi công xây dựng phần thô được nhiều gia chủ tin tưởng lựa chọn. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực xây dựng cùng đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng chuyên nghiệp sẽ mang đến cho Quý gia chủ phương án xây dựng cùng các bản thiết kế kiến chi tiết. Để nhận tư vấn chi tiết, khảo sát thực tế và báo giá xây nhà phần thô Cà Ná năm 2026 chính xác theo diện tích, mặt bằng và nhu cầu sử dụng, gia chủ hãy liên hệ trực tiếp với Xavan House – Hotline: 0969 74 04 09.
















