Bạn đang tìm đơn vị chuyên thi công xây dựng phần thô Ninh Chữ uy tín? Xavan House chuyên cung cấp dịch vụ thi công phần thô từ nhà phố, biệt thự, văn phòng làm việc … đến căn hộ cho thuê với các giải pháp và kỹ thuật thi công mới nhất nhằm đảm bảo sự bền vững cũng như độ ổn định cao cho từng công trình. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, tận tâm và linh hoạt trong việc tối ưu hóa quá trình xây dựng, từ việc kiểm soát chất lượng thi công, đáp ứng thời gian, ngân sách đã thống nhất với chủ đầu tư.
- Xem thêm: Báo giá thiết kế thi công nhà phố Ninh Chữ 2026 – Hoàn phí thiết kế 100%
- Xem thêm: Báo giá xây nhà Ninh Chữ trọn gói (cập nhật 2026) – Miễn phí thiết kế 100%
- Xem thêm: Báo giá thiết kế thi công Homestay Ninh Chữ trọn gói năm 2026
1. Báo giá thi công xây dựng phần thô tại Ninh Chữ năm 2026
Bảng giá thi công xây dựng phần thô Ninh Chữ năm 2026 tại Xavan House tùy thuộc vào loại hình công trình, quy mô diện tích và điều kiện thi công, được triển khai theo 3 gói chính:
- Giá thi công phần thô Ninh Chữ gói đồng tiêu chuẩn từ 3.800.000 đ/m2;
- Giá thi công phần thô Ninh Chữ gói bạc nâng cao từ 4.100.000 đ/m2;
- Giá thi công phần thô Ninh Chữ gói vàng cao cấp – Qúy khách vui lòng liên hệ đến Hotline: 0969 74 04 09 (zalo) để nhận báo giá chính xác nhất.
|
BẢNG ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ NINH CHỮ |
|||
| Hạng mục | Gói đồng tiêu chuẩn | Gói bạc nâng cao | Gói vàng cao cấp |
| Nhà cấp 4 | 3.800.000 đ/m2 | 4.100.000 đ/m2 | Liên hệ |
| Nhà phố | 3.800.000 đ/m2 | 4.100.000 đ/m2 | Liên hệ |
| Nhà biệt thự | 3.800.000 đ/m2 | 4.100.000 đ/m2 | Liên hệ |
|
Lưu ý: Báo giá phần thô xây dựng trên đây là mức giá tham khảo thường gặp. Giá thi công phần thô nhà cấp 4, giá thi công phần thô nhà phố, giá thi công phần thô biệt thự… sẽ có sự khác nhau tùy theo công trình khách hàng thực hiện. |
|||
Trong bối cảnh chi phí xây dựng liên tục biến động do những yếu tố vĩ mô, biến động xăng dầu, đầu tư công,… Xây nhà phần thô vẫn theo gói vẫn là giải pháp tối ưu giúp chủ đầu tư kiểm soát ngân sách và đảm bảo chất lượng kết cấu ngay từ đầu. Đơn giá phần thô không chỉ phụ thuộc vào vật tư như thép, bê tông, xi măng mà còn chịu ảnh hưởng lớn bởi loại hình công trình như nhà phố hiện đại, nhà ống, nhà mái thái, nhà thiết kế theo phong cách tân cổ điển hay biệt thự tân cổ điển.
Mọi chi tiết xin liên hệ CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG XAVAN HOUSE
- Trụ sở: Số 39, TTTM Thanh Hà, phường Phủ Hà, tỉnh Khánh Hòa
- MST: 4500663122 – Cấp bởi Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Ninh Thuận
- Hotline: 0969 74 04 09 (zalo)
- Email: xavanhouse@gmail.com
- Facebook: Xavan House – Xây nhà mát Nam Khánh Hòa
2. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá xây dựng phần thô Ninh Chữ
Một điều mà bạn cần biết là không có bất kỳ dự án xây dựng nhà ở nào có thể dễ dàng hoàn thành nếu không chuẩn bị kế hoạch tài chính xây dựng phần thô trước. Tùy thuộc vào điều kiện tài chính của bạn tại thời điểm xây dựng, cũng như giá thành chung trên thị trường để có những báo giá về vật tư, nhân công khác nhau. Sau đây là những yếu tố ảnh hưởng đến giá xây dựng phần thô Ninh Chữ cần nắm để dự trù kinh phí hợp lý.
- Yêu cầu của khách hàng: Đây là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến báo giá xây dựng phần thô tại khu vực Ninh Chữ. Theo yêu cầu của khách hàng, Xavan House sẽ báo giá chính xác xây dựng phần thô trọn gói bao gồm vật tư hay chỉ báo giá nhân công cho phù hợp.
- Đặc điểm địa hình: Tùy thuộc vào diện tích và tình trạng mặt bằng bạn đang sở hữu mà Xavan House sẽ báo giá chính xác sau khi khảo sát cụ thể. Với những mặt bằng hẻm nhỏ, sụp lún, trũng thấp… mức giá phải nâng cao vì mất nhiều thời gian và kỹ thuật xử lý.
- Bản vẽ công trình: Với những ngôi nhà phố, nhà cấp 4 phục vụ nhu cầu sinh hoạt đơn giản sẽ có giá xây dựng khá mềm. Tuy nhiên với những kiểu kiến trúc độc đáo, mới lạ, có nhiều không gian đặc biệt, đa chức năng thì giá nhân công và vật tư xây dựng sẽ đôn cao.
- Thời điểm xây dựng: Giá vật tư không ngừng biến động, do đó nếu bạn xây nhà vào lúc giá tăng cao thì phải có phương án tài chính dự phòng. Chính vì yếu tố này, nhiều người chọn dịch vụ xây dựng phần thô trọn gói vì nhà thầu sẽ đảm bảo cung cấp vật tư giá cố định, giúp bạn tiết kiệm được chi phí phát sinh.
- Yếu tố pháp lý và quy hoạch khu vực: Các yếu tố pháp lý như giấy phép xây dựng, chỉ giới xây dựng, quy hoạch đô thị hoặc quy định chiều cao, khoảng lùi công trình tại mỗi khu vực có thể làm phát sinh chi phí. Một số công trình cần tuân thủ nghiêm ngặt về phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động, cũng sẽ có chi phí cao hơn so với các công trình thông thường.
3. Nên lựa chọn dịch vụ thi công xây dựng phần thô Ninh Chữ theo gói khi nào?
Xây dựng nhà phần thô là công việc quan trọng nhất trong quá trình xây dựng một ngôi nhà. Bởi vì đây là quá trình quyết định trực tiếp đến tính bền vững, tuổi thọ của ngôi nhà. Chính vì vậy, bạn cần chú ý đặc biệt đến những điều kiện chuẩn bị, kể cả báo giá cho xây dựng phần thô Ninh Chữ mới nhất giúp những công đoạn sau được suôn sẻ.
- Nhà có một mặt tiền, có địa điểm tập kết vật tư.
- Có diện tích sàn >50m2, tổng diện tích xây dựng >180m2.
Bạn có thể tham khảo bài viết về Cách tính diện tích xây dựng nhà ở để biết thêm về những yếu tố như sau:
- Phần móng: Từ 30% – 50% diện tích.
- Tầng hầm: Từ 135% – 180% diện tích.
- Phần sâu: Từ 50% – 100% diện tích.
- Phần mái: Từ 10% – 85% diện tích.
4. Dịch vụ xây dựng phần thô Ninh Chữ của Xavan House gồm những gì?
Dịch vụ xây dựng phần thô Ninh Chữ của Xavan House bao gồm vật liệu xây dựng và nhân công hoàn thiện. Trong đó, vật liệu xây dựng sẽ bao gồm các loại vật tư (sắt thép, xi măng, cát đá, gạch xây, bê tông, đất cát san lấp, dây điện âm, ống nước nóng và lạnh, mái tôn, mái ngói, chất chống thấm, cốp pha …) được ghi rõ chủng loại xuất xứ và được sự thống nhất của chủ đầu tư. Riêng phần nhân công sẽ thực hiện các hạng mục sau:
- Ép cọc: Vệ sinh, chuẩn bị mặt bằng thi công, định vị tim cọc, vận chuyển dàn, tải ép cọc, ép thứ tải, ép thực tế.
- Phần móng: Chuẩn bị, vệ sinh mặt bằng thi công, định vị móng, đào đất móng, vận chuyển đất thừa đi đổ, đổ bê tông lót, gia công lắp dựng cốt thép móng, gia công lắp dựng cốp pha móng đổ bê tông móng. Tiếp đến là các công việc gia công lắp dựng cốt thép, cốp pha, đổ bê tông cột, gia công lắp dựng cốt thép cốp pha đổ bê tông đà kiềng.
- Phần khung: Gia công lắp dựng cốt thép, cốp pha, đổ bê tông cột, dầm sàn, cầu thang các tầng và tầng mái, công tác lợp mái (nếu có). Công tác xây tường bao che và xây tường ngăn phòng, công tác đi các đường ống âm tường, công tác tô trát tường.
Lưu ý: Báo giá thi công xây dựng phần thô Ninh Chữ năm 2026 của Xavan House không bao gồm các công việc hoàn thiện như lát gạch, sơn nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh, điện chiếu sáng. Quý khách hàng trong quá trình theo dõi tiến độ thi công phần thô có thể tham khảo và quyết định sử dụng gói xây hoàn thiện của chúng tôi. Hoặc tham khảo dịch vụ xây nhà Ninh Chữ trọn gói – Chìa khóa trao tay của Xavan House.
|
BÁO GIÁ XÂY NHÀ NINH CHỮ TRỌN GÓI NĂM 2026 |
|||
| Hạng mục/Gói chi tiết | Gói đồng tiêu chuẩn | Gói bạc nâng cao | Gói vàng cao cấp |
| Thi công phần thô | 3.800.000 đ/m2 | 4.000.000 đ/m2 | liên hệ |
| Thi công hoàn thiện | 1.700.000 đ/m2 | 2.000.000 đ/m2 | 2.500.000 đ/m2 |
| Thi công trọn gói | 5.400.000 đ/m2 | 5.700.000 đ/m2 | 6.200.000 đ/m2 |
LƯU Ý
|
|||
|
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC GÓI DỊCH VỤ SẢN PHẨM |
|||||||
| MÃ | HẠNG MỤC THI CÔNG / VẬT TƯ | MÔ TẢ – TIÊU CHUẨN | “GÓI 1
NHÂN CÔNG” |
“GÓI 2
PHẦN THÔ + NC HT” |
“GÓI 3
HOÀN THIỆN” |
“GÓI 4
TRỌN GÓI” |
GHI CHÚ |
| A. PHẦN NHÂN CÔNG | |||||||
| I. NHÂN CÔNG PHẦN THÔ | |||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công | Lắp dựng hàng rào, cổng tạm, kho tạm, lán trại công nhân; vệ sinh mặt bằng và định vị tim móng | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Nếu điều kiện mặt bằng cho phép |
| 2 | Thi công móng | Đào đất; bê tông đá 4×6 lót móng M100 dày 10 cm; gia công cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông móng; xây tường bao đá chẻ | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kết cấu |
| 3 | Thi công bể phốt, giếng thấm | Đào đất; bê tông lót; xây, tô trát; lắp đặt ống thoát và ống nối hố ga hạ tầng (nếu có) | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 4 | Thi công khung BTCT: đà kiềng, cột, dầm, sàn | Gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn và đổ bê tông các cấu kiện | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kết cấu |
| 5 | Xây tường | Xây tường bao, tường ngăn phòng, tường bồn hoa và tường thu hồi mái (nếu có) | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 6 | Trát tường | Trát các vách tường xây; không gồm trần và vị trí ốp đá granite | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 7 | Cán nền | Sàn tầng, sân thượng, ban công và nhà vệ sinh | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 8 | Thi công chống thấm | Ban công, nhà vệ sinh và mái | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 9 | Thi công hệ thống điện nước dân dụng | Thi công dây điện âm, nước nóng lạnh âm tường, ống đồng máy lạnh âm và cáp mạng chờ âm theo thiết kế | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 10 | Chống sét, tiếp địa và điện 3 pha | Thi công dây TE, cọc tiếp địa, cáp đồng trần và điện 3 pha cho thang máy nếu có; chưa gồm vật tư | ✗ | ✗ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 11 | Thi công mái | Thi công hệ khung kèo, lợp ngói hoặc tôn nếu có | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
|
II. NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN |
|||||||
| 13 | Thi công ốp lát gạch, đá | Gạch lát sàn, len chân tường, sàn WC, sàn mái, gạch bếp và gạch trang trí; thi công bằng vữa hồ dầu xi măng | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 14 | Thi công sơn nước | Thi công toàn bộ nhà: 2 lớp bả matit, 1 lớp lót và 2 lớp phủ hoàn thiện | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 15 | Thi công trần các loại | Lắp đặt khung xương, tấm theo mẫu và phụ kiện | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 16 | Lắp đặt cửa | Lắp khung, cánh cửa, khung bảo vệ và phụ kiện nếu có | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 17 | Lắp đặt lan can | Lắp thanh đứng, tay cầm, thanh phụ, mảng phụ và phụ kiện | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điện | Đèn, quạt hút, công tắc, ổ cắm, tủ điện và MCB toàn nhà | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 19 | Lắp đặt thiết bị nước | Thiết bị vệ sinh, bồn nước mái, bơm tăng áp và máy bơm nước; không gồm máy nước nóng năng lượng mặt trời | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| II. VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||||
| 2. PHẦN ỐP LÁT | |||||||
| 2.1 | Gạch nền các tầng | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.2 | Gạch nền sân trước, sân sau tầng trệt | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.3 | Gạch sân thượng, ban công | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.4 | Gạch nền WC | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.5 | Gạch ốp tường WC | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.6 | Gạch giả đá mặt tiền | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.8 | Gạch, đá trang trí (nếu có) | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.9 | Keo chà ron | Cá Sấu hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.10 | Keo dán gạch | Sika, Weber hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
3. PHẦN SƠN NƯỚC |
|||||||
| 3.1 | Sơn nước ngoài nhà | Bột bả và sơn Jotun hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 3.1a | Sơn chống nóng ngoài nhà | Kova hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Bao gồm rulo, giấy nhám và phụ kiện |
| 3.2 | Sơn nước trong nhà | Bột bả và sơn Jotun hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 3.3 | Sơn dầu cửa, lan can, khung sắt | Sơn Expo hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
4. CỬA ĐI, CỬA SỔ, LAN CAN |
|||||||
| 4.1 | Cửa chính | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.2 | Cửa đi phòng và WC | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.3 | Cửa sổ các phòng và WC | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.4 | Hoa sắt cửa sổ | Nhôm Xingfa hoặc sắt hộp sơn tĩnh điện, màu phù hợp nội thất | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
5. PHẦN CẦU THANG |
|||||||
| 5.1 | Lan can cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.2 | Tay vịn cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.3 | Trụ cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.4 | Đá granite mặt và cổ bậc cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
6. PHẦN ĐÁ GRANITE |
|||||||
| 6.1 | Đá ốp tam cấp, ngạch cửa | Đá granite tự nhiên màu phổ biến hoặc do chủ nhà lựa chọn | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
7. THIẾT BỊ ĐIỆN |
|||||||
| 7.1 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng | Sino hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.2 | MCB, công tắc, ổ cắm | Sino hoặc tương đương; số lượng theo thiết kế | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.3 | Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình | Sino hoặc tương đương; số lượng theo thiết kế | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.4 | Đèn chiếu sáng trong phòng, ban công, hiên | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.5 | Đèn chùm phòng khách | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương; theo hạn mức báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.6 | Đèn chùm phòng bếp | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương; theo hạn mức báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.7 | Đèn trang trí phòng ngủ master | Không bao gồm, trừ khi báo giá có quy định khác | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.8 | Đèn vệ sinh | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.9 | Đèn cầu thang | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
8. THIẾT BỊ NƯỚC VÀ VỆ SINH |
|||||||
| 8.1 | Bồn cầu và phụ kiện | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.2 | Lavabo, vòi nóng lạnh, bàn đá và khung | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.3 | Vòi sen WC nóng lạnh | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.4 | Vòi sân thượng và vòi rửa WC | Tùy chọn theo báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.5 | Phụ kiện WC | Gương, móc treo, kệ xà bông và phụ kiện theo báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.6 | Phễu thu sàn | Inox 304 hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.7 | Cầu chắn rác | Inox 304 hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.8 | Bồn nước inox | Letton hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.9 | Máy bơm nước | Panasonic hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 140L | Letton hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
9. HẠNG MỤC KHÁC |
|||||||
| 9.1 | Ban công | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.2 | Khung mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.2a | Kính WC và phụ kiện | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.3 | Trần thạch cao trang trí | Vĩnh Tường, Knauf hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| Ghi chú sử dụng: Ô màu vàng có thể điều chỉnh theo từng hồ sơ. ✓ = Bao gồm; ✗ = Không bao gồm; “Theo phạm vi” = xác định theo báo giá, phụ lục hoặc hợp đồng cụ thể. | |||||||
5. Quy trình thi công xây dựng phần thô Ninh Chữ – Xây dựng Xavan House
Quy trình thi công xây dựng phần thô Ninh Chữ của Xavan House bao gồm các bước cốt lõi, gồm: chuẩn bị mặt bằng, thi công móng, lắp dựng khung bê tông cốt thép (cột, dầm, sàn), xây tường bao, lắp đặt hệ thống điện nước âm tường, tô trát tường và chống thấm. Đây là “bộ khung xương” quyết định sự vững chắc, bền vững và tuổi thọ của toàn bộ ngôi nhà.
Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng và nhận bàn giao
- Phá dỡ công trình cũ (nếu có), dọn dẹp vệ sinh.
- Định vị tim cột, móng, đo đạc ranh đất, xác định cao độ nền theo bản vẽ thiết kế.
- Lập biên bản bàn giao mặt bằng, chụp hình/quay phim hiện trạng các nhà liền kề để tránh tranh chấp.
Bước 2: Thi công móng và công trình ngầm
- Đào đất móng, đào hầm tự hoại, bể nước.
- Đổ bê tông lót móng, gia công lắp dựng cốt thép và cốp pha móng
- Đổ bê tông móng, đà kiềng, cổ cột.
- Thi công hầm (nếu có) và san lấp mặt bằng móng.
Bước 3: Thi công khung bê tông cốt thép (Phần thân)
- Lắp dựng cột: Gia công, lắp dựng cốt thép, cốp pha cột và đổ bê tông cột.
- Lắp dựng dầm, sàn: Lắp dựng cốp pha dầm sàn, lắp thép dầm sàn, đi đường ống điện nước âm sàn.
- Đổ bê tông dầm, sàn các tầng, cầu thang.
- Bảo dưỡng bê tông: Phun nước giữ ẩm liên tục từ 3-7 ngày.
Bước 4: Xây tường bao và tường ngăn
- Tiến hành xây tường bao che, tường ngăn phòng theo đúng bản vẽ thiết kế, đảm bảo độ thẳng và cứng vững.
Bước 5: Lắp đặt hệ thống kỹ thuật âm tường
- Đi đường ống cấp thoát nước, ống luồn dây điện, đế âm ổ cắm, tủ điện âm tường trước khi tô trát.
Bước 6: Tô trát và cán nền
- Tô trát tường trong và ngoài nhà.
- Cán nền các tầng, sàn mái.
Bước 7: Chống thấm và mái
- Thi công chống thấm các khu vực ẩm ướt (nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, sàn mái).
- Thi công kết cấu mái (bê tông, kèo thép) và lợp mái (nếu có).
Bước 8: Kiểm tra và bàn giao
- Vệ sinh công trình, kiểm tra lại toàn bộ kết cấu trước khi bàn giao cho đơn vị hoàn thiện.
6. Thời gian thi công xây dựng phần thô thường mất bao lâu?
Theo kinh nghiệm xây dựng của Xavan House trong gần 10 năm qua, việc tiến hành thi công xây dựng phần thô cho một công trình thường kéo dài từ 2,5 đến 4 tháng. Giai đoạn này bao gồm làm móng, khung bê tông cốt thép, xây tường và mái, chiếm khoảng 60-70% tổng thời gian xây dựng. Chi tiết thời gian thi công phần thô theo quy mô:
- Móng và công trình ngầm: 10 – 25 ngày.
- Thân nhà (cột, dầm, sàn): 7 – 10 ngày/sàn.
- Xây tường, mái: 30 – 40 ngày.
- Quy mô 2-3 tầng, hẻm lớn: 2,5 – 3 tháng.
- Quy mô 3-4 tầng trở lên: 3,5 – 5 tháng.
Thời gian này có thể thay đổi tùy vào các yếu tố sau:
- Quy mô, diện tích công trình.
- Đặc điểm kiến trúc (nhiều tầng, nhiều chi tiết phức tạp).
- Điều kiện thời tiết.
- Số lượng nhân công.
Xavan House với uy tín lâu năm luôn đảm bảo sự bền vững và độ ổn định cao cho từng công trình, từ việc kiểm soát chất lượng thi công, đáp ứng thời gian, ngân sách đã thống nhất với chủ đầu tư. Chúng tôi cam kết công trình hoàn thành đúng tiến độ bàn giao như theo thống nhất ban đầu. Nếu bạn đang cần tìm một nhà thầu xây dựng uy tín để thi công xây dựng phần thô Ninh Chữ hãy gọi ngay cho chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá tốt nhất.
















