
- BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
- Vị trí: Kiến trúc sư – Thiết kế nhà ở dân dụng
- Bộ phận: Phòng Thiết kế
- Báo cáo cho: Trưởng phòng Thiết kế / Giám đốc Kỹ thuật
1.1. Mục tiêu công việc
Thiết kế kiến trúc công trình nhà ở dân dụng đảm bảo công năng – thẩm mỹ – kỹ thuật – ngân sách và đáp ứng đúng mong muốn của khách hàng.
1.2. Nhiệm vụ chính
| Nhiệm vụ |
Mô tả công việc |
| Khảo sát và tiếp nhận yêu cầu |
|
| Lên ý tưởng & phương án kiến trúc |
|
| Triển khai hồ sơ thiết kế |
|
| Phối hợp thi công |
|
| Lưu trữ & quản lý hồ sơ |
|
1.3. Yêu cầu công việc
| Tiêu chí |
Yêu cầu |
| Trình độ học vấn |
|
| Kinh nghiệm |
|
| Kiến thức & kỹ năng |
|
| Thái độ & phẩm chất |
|
1.4. Quyền lợi
- Lương cơ bản + Thưởng theo dự án / hiệu quả công việc.
- Tham gia BHXH, nghỉ lễ/tết theo quy định.
- Môi trường thiết kế chuyên nghiệp, có cơ hội học hỏi và phát triển thành Chủ trì hoặc Quản lý thiết kế.
- Được hỗ trợ công cụ phần mềm và tài liệu thiết kế đầy đủ.
2. CHÍNH SÁCH ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ – KIẾN TRÚC SƯ NHÀ Ở DÂN DỤNG
| Mục tiêu KPI | Diễn giải chi tiết | Chỉ số cụ thể (tham khảo) | Tỷ trọng (%) |
| 1.Tiến độ thiết kế đúng hạn | Tỷ lệ dự án/bản vẽ được hoàn thành và bàn giao đúng thời gian cam kết với cấp quản lý hoặc khách hàng. | ≥ 95% số dự án đúng hạn | 25% |
| 2. Chất lượng thiết kế / hồ sơ | Hồ sơ rõ ràng, đầy đủ, ít sai sót, được kỹ thuật – thi công chấp nhận và không phải làm lại. | < 3% hồ sơ bị trả về chỉnh sửa lớn | 20% |
| 3. Số lượng dự án thực hiện / tháng | Tùy theo quy mô công ty và vai trò (chủ trì/triển khai). Có thể tính theo:
-Số phương án concept -Số bộ hồ sơ kỹ thuật hoàn chỉnh |
≥ 4 concept sơ bộ
≥ 2 bộ hồ sơ triển khai/tháng |
20% |
| 4. Mức độ hài lòng của khách hàng | Đánh giá của khách về ý tưởng, phối cảnh, khả năng giao tiếp & hỗ trợ trong quá trình thiết kế – thi công. | ≥ 90% khách hàng đánh giá “Tốt” trở lên | 15% |
| 5. Tinh thần phối hợp & chủ động | Chủ động làm việc với kỹ thuật, kết cấu, M&E, marketing, khách hàng, thi công… Không bị động chờ giao việc. | Đánh giá nội bộ (360 độ từ cấp trên – đồng nghiệp) ≥ 8/10 | 10% |
| 6. Cập nhật – lưu trữ – quy trình làm việc | Hồ sơ lưu trữ khoa học, có nhật ký thiết kế, cập nhật file lên thư mục chung định kỳ. | ≥ 90% hồ sơ được lưu đúng quy định | 10% |