Giá xây dựng phần thô tại Phan Rang hiện dao động từ 3.800.000 đến 4.000.000 VNĐ/m². Mức giá này đã bao gồm chi phí vật tư (sắt thép, xi măng, cát, đá,…cho các hạng mục như móng, cột, dầm, sàn, tường, trát và nhân công cho các công việc xây dựng cơ bản nhưng chưa bao gồm vật tư hoàn thiện.
- Xem thêm: Báo giá xây nhà trọn gói Phan Rang – Miễn phí thiết kế
- Xem thêm: Báo giá thi công hoàn thiện nhà tại Phan Rang – Mới & Giá ưu đãi 2026
- Xem thêm: Bảng giá cung cấp và phân phối các sản phẩm bê tông khí áp
- Xem thêm: Báo giá thiết kế kiến trúc nhà phố tại Phan Rang – Xây dựng Xavan House
- Xem thêm: Báo giá thiết kế kiến trúc nhà phố tại Phan Rang – Xây dựng Xavan House
| BẢNG BÁO GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ – XÂY DỰNG XAVAN HOUSE | ||
| Gói đồng tiêu chuẩn | Gói bạc nâng cao | Gói vàng cao cấp |
| 3.800.000 vnđ/m2 | 4.000.000 vnđ/m2 | Liên hệ |
Lưu ý
|
||
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG XAVAN HOUSE
- Trụ sở: Số 39, TTTM Thanh Hà, phường Phủ Hà, tỉnh Khánh Hòa
- MST: 4500663122 – Cấp bởi Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Ninh Thuận
- Hotline: 0969 74 04 09 (zalo)
- Email: xavanhouse@gmail.com
- Facebook: Xavan House – Xây nhà mát Nam Khánh Hòa
|
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC GÓI DỊCH VỤ SẢN PHẨM |
|||||||
| MÃ |
HẠNG MỤC THI CÔNG / VẬT TƯ |
MÔ TẢ – TIÊU CHUẨN |
“GÓI 1
NHÂN CÔNG” |
“GÓI 2
PHẦN THÔ + NC HT” |
“GÓI 3
HOÀN THIỆN” |
“GÓI 4
TRỌN GÓI” |
GHI CHÚ |
| A. PHẦN NHÂN CÔNG | |||||||
| I. NHÂN CÔNG PHẦN THÔ | |||||||
| 1 | Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công | Lắp dựng hàng rào, cổng tạm, kho tạm, lán trại công nhân; vệ sinh mặt bằng và định vị tim móng | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Nếu điều kiện mặt bằng cho phép |
| 2 | Thi công móng | Đào đất; bê tông đá 4×6 lót móng M100 dày 10 cm; gia công cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông móng; xây tường bao đá chẻ | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kết cấu |
| 3 | Thi công bể phốt, giếng thấm | Đào đất; bê tông lót; xây, tô trát; lắp đặt ống thoát và ống nối hố ga hạ tầng (nếu có) | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 4 | Thi công khung BTCT: đà kiềng, cột, dầm, sàn | Gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn và đổ bê tông các cấu kiện | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kết cấu |
| 5 | Xây tường | Xây tường bao, tường ngăn phòng, tường bồn hoa và tường thu hồi mái (nếu có) | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 6 | Trát tường | Trát các vách tường xây; không gồm trần và vị trí ốp đá granite | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 7 | Cán nền | Sàn tầng, sân thượng, ban công và nhà vệ sinh | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 8 | Thi công chống thấm | Ban công, nhà vệ sinh và mái | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 9 | Thi công hệ thống điện nước dân dụng | Thi công dây điện âm, nước nóng lạnh âm tường, ống đồng máy lạnh âm và cáp mạng chờ âm theo thiết kế | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 10 | Chống sét, tiếp địa và điện 3 pha | Thi công dây TE, cọc tiếp địa, cáp đồng trần và điện 3 pha cho thang máy nếu có; chưa gồm vật tư | ✗ | ✗ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 11 | Thi công mái | Thi công hệ khung kèo, lợp ngói hoặc tôn nếu có | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
|
II. NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN |
|||||||
| 13 | Thi công ốp lát gạch, đá | Gạch lát sàn, len chân tường, sàn WC, sàn mái, gạch bếp và gạch trang trí; thi công bằng vữa hồ dầu xi măng | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 14 | Thi công sơn nước | Thi công toàn bộ nhà: 2 lớp bả matit, 1 lớp lót và 2 lớp phủ hoàn thiện | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 15 | Thi công trần các loại | Lắp đặt khung xương, tấm theo mẫu và phụ kiện | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 16 | Lắp đặt cửa | Lắp khung, cánh cửa, khung bảo vệ và phụ kiện nếu có | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 17 | Lắp đặt lan can | Lắp thanh đứng, tay cầm, thanh phụ, mảng phụ và phụ kiện | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Theo bản vẽ kiến trúc |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điện | Đèn, quạt hút, công tắc, ổ cắm, tủ điện và MCB toàn nhà | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| 19 | Lắp đặt thiết bị nước | Thiết bị vệ sinh, bồn nước mái, bơm tăng áp và máy bơm nước; không gồm máy nước nóng năng lượng mặt trời | ✓ | ✓ | ✗ | ✓ | Theo bản vẽ điện nước |
| II. VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||||
| 2. PHẦN ỐP LÁT | |||||||
| 2.1 | Gạch nền các tầng | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.2 | Gạch nền sân trước, sân sau tầng trệt | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.3 | Gạch sân thượng, ban công | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.4 | Gạch nền WC | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.5 | Gạch ốp tường WC | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.6 | Gạch giả đá mặt tiền | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.8 | Gạch, đá trang trí (nếu có) | Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.9 | Keo chà ron | Cá Sấu hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 2.10 | Keo dán gạch | Sika, Weber hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
3. PHẦN SƠN NƯỚC |
|||||||
| 3.1 | Sơn nước ngoài nhà | Bột bả và sơn Jotun hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 3.1a | Sơn chống nóng ngoài nhà | Kova hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | Bao gồm rulo, giấy nhám và phụ kiện |
| 3.2 | Sơn nước trong nhà | Bột bả và sơn Jotun hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 3.3 | Sơn dầu cửa, lan can, khung sắt | Sơn Expo hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
4. CỬA ĐI, CỬA SỔ, LAN CAN |
|||||||
| 4.1 | Cửa chính | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.2 | Cửa đi phòng và WC | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.3 | Cửa sổ các phòng và WC | Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 4.4 | Hoa sắt cửa sổ | Nhôm Xingfa hoặc sắt hộp sơn tĩnh điện, màu phù hợp nội thất | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
5. PHẦN CẦU THANG |
|||||||
| 5.1 | Lan can cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.2 | Tay vịn cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.3 | Trụ cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 5.4 | Đá granite mặt và cổ bậc cầu thang | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
6. PHẦN ĐÁ GRANITE |
|||||||
| 6.1 | Đá ốp tam cấp, ngạch cửa | Đá granite tự nhiên màu phổ biến hoặc do chủ nhà lựa chọn | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
7. THIẾT BỊ ĐIỆN |
|||||||
| 7.1 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng | Sino hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.2 | MCB, công tắc, ổ cắm | Sino hoặc tương đương; số lượng theo thiết kế | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.3 | Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình | Sino hoặc tương đương; số lượng theo thiết kế | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.4 | Đèn chiếu sáng trong phòng, ban công, hiên | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.5 | Đèn chùm phòng khách | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương; theo hạn mức báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.6 | Đèn chùm phòng bếp | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương; theo hạn mức báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.7 | Đèn trang trí phòng ngủ master | Không bao gồm, trừ khi báo giá có quy định khác | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.8 | Đèn vệ sinh | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 7.9 | Đèn cầu thang | Rạng Đông, TLC hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
8. THIẾT BỊ NƯỚC VÀ VỆ SINH |
|||||||
| 8.1 | Bồn cầu và phụ kiện | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.2 | Lavabo, vòi nóng lạnh, bàn đá và khung | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.3 | Vòi sen WC nóng lạnh | Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.4 | Vòi sân thượng và vòi rửa WC | Tùy chọn theo báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.5 | Phụ kiện WC | Gương, móc treo, kệ xà bông và phụ kiện theo báo giá | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.6 | Phễu thu sàn | Inox 304 hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.7 | Cầu chắn rác | Inox 304 hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.8 | Bồn nước inox | Letton hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.9 | Máy bơm nước | Panasonic hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 8.10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 140L | Letton hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
|
9. HẠNG MỤC KHÁC |
|||||||
| 9.1 | Ban công | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.2 | Khung mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.2a | Kính WC và phụ kiện | Theo thiết kế kiến trúc | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| 9.3 | Trần thạch cao trang trí | Vĩnh Tường, Knauf hoặc tương đương | ✗ | ✗ | ✓ | ✓ | |
| Ghi chú sử dụng: Ô màu vàng có thể điều chỉnh theo từng hồ sơ. ✓ = Bao gồm; ✗ = Không bao gồm; “Theo phạm vi” = xác định theo báo giá, phụ lục hoặc hợp đồng cụ thể. | |||||||
1. Quy trình thực hiện xây dựng phần thô tại Phan Rang của Xavan House
Khi ký hợp đồng thành công, Xavan House sẽ tiến hành thi công thô theo quy trình nghiêm ngặt như sau:
- Bước 1: Thực hiện khảo sát phần đất khách hàng cần xây dựng và nắm rõ hơn yêu cầu của khách hàng.
- Bước 2: Báo giá phần thô xây dựng của KASAI cho khách hàng .
- Bước 3: Ký hợp đồng thi công sau khi thống nhất và tạm ứng thi công.
- Bước 4: Thi công phần thô theo hợp đồng cam kết
- Bước 5: Nghiệm thu và bàn giao cho khách hàng, kết thúc hợp đồng khách hàng thanh toán phí còn lại.
2. Gợi ý cách tính chi phí xây dựng phần thô Phan Rang
Để Quý khách hàng hiểu chi tiết về phí xây dựng phần thô Phan Rang, sau đây là gợi ý cách tính chi tiết.
- Ví dụ bạn muốn xây dựng một ngôi nhà phố có diện tích xây dựng 100m² mỗi tầng và bạn định xây dựng 2 tầng.
Diện tích sàn (2 tầng): 100m²/tầng × 2 tầng = 200m²
Diện tích tường bao, móng và mái: Giả sử thêm 30% diện tích cho các kết cấu này. Vậy diện tích tổng cộng sẽ là:
- 200m² × 30% = 60m²
- Tổng diện tích xây dựng = 200m² + 60m² = 260m²
Giá xây dựng phần thô (Giả sử giá trung bình là 4.000.000 VND/m²):
- 260m² × 4.000.000 VND/m² = 1.040.000.000 VND
=> Vậy, chi phí xây dựng phần thô cho ngôi nhà này sẽ là khoảng 1.04 tỷ đồng.
3. Tại sao giá xây dựng phần thô tại Phan Rang lại khác nhau?
Cùng một diện tích nhưng giá xây dựng phần thô tại Phan Rang của mỗi công trình sẽ khác nhau.
- Nhà có diện tích sàn nhiều sẽ có giá thi công cao hơn nhà ít diện tích sàn. Đặc biệt diện tích sàn từ 6 trở lên sẽ có giá cao hơn.
- Với những nhà có công năng đặc biệt như hầm, thang máy, hồ bơi… thì giá thi công thô cũng sẽ cao hơn.
- Nhà có 2 mặt tiền sẽ có chi phí xây dựng cao hơn với nhà chỉ 1 mặt tiền. Nhà 2 tầng, nhà 3 tầng, nhà 4 tầng cũng sẽ có chi phí khác nhau
- Với vị trí của những ngôi nhà trong hẻm nhỏ, kiệt sâu sẽ làm gia tăng chi phí di chuyển vật liệu
- Các phong cách thiết kế khác nhau sẽ có chi phí khác nhau. Đặc biệt phong cách tân cổ điển, cổ điển sẽ cần phải đắp phù điêu hoa văn sẽ có thêm chi phí.
Báo giá xây dựng phần thô tại Phan Rang có sự thay đổi theo thời gian và tình hình thị trường. Việc nắm bắt được thông tin chi tiết về giá cả, cùng với sự chuẩn bị kỹ lưỡng sẽ giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn khi xây dựng công trình. Liên hệ Xavan House ngay để được tư vấn chi tiết.








