Báo giá xây nhà trọn gói Phan Rang – Miễn phí thiết kế

Dịch vụ xây nhà trọn gói Phan Rang của Xavan House giúp gia chủ yên tâm từ khâu thiết kế, xin phép xây dựng, thi công phần thô, hoàn thiện đến khi nhận bàn giao. Báo giá xây nhà trọn gói ở Phan Rang được tính theo m2, rõ ràng cho từng hạng mục, đảm bảo minh bạch cũng như giúp bạn có cái nhìn tổng quan. Với đội ngũ Kiến trúc sư, Kỹ sư giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến không gian sống bền vững, thẩm mỹ và tối ưu chi phí.

1. Bảng giá xây nhà trọn gói ở Phan Rang của Xavan House

Để giúp khách hàng dễ dàng dự trù chi phí và lựa chọn gói dịch vụ phù hợp, dưới đây là thông tin chi tiết bảng báo giá xây nhà trọn gói ở Phan Rang của Xavan House.

BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI Ở PHAN RANG NĂM 2026
Hạng mục/Gói chi tiết Gói đồng tiêu chuẩn Gói bạc nâng cao Gói vàng cao cấp
Thi công phần thô 3.800.000 đ/m2 4.000.000 đ/m2 Liên hệ
Thi công hoàn thiện 1.700.000 đ/m2 2.000.000 đ/m2 2.500.000 đ/m2
Thi công trọn gói 5.400.000 đ/m2 5.700.000 đ/m2 6.200.000 đ/m2
LƯU Ý

  • Giá thi công trọn gói đã bao gồm: Chi phí thiết kế – Xây thô & Hoàn thiện.
  • Giá thi công trọn gói chưa bao gồm: VAT, chi phí phát sinh nếu có (Một số công trình ở Ninh Thuận có địa chất nền đất yếu sẽ phát sinh chi phí ép cọc, gia cố móng băng hoặc móng cọc. Đây là yếu tố ảnh hưởng lớn đến dự toán thực tế, nhà trong hẻm nhỏ…).
  • Đơn giá xây nhà trọn gói ở Phan Rang năm 2026 có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào chi phí đầu tư phần móng do khác biệt địa chất, điều kiện thi công, cấp độ đầu tư của giai đoạn hoàn thiện và nội thất.
  • Gia chủ có thể tiết kiệm chi phí bằng cách lựa chọn gói vật tư trung bình, sử dụng nội thất thông minh hoặc tối ưu hóa công năng.

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG XAVAN HOUSE

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC GÓI DỊCH VỤ SẢN PHẨM

MÃ HẠNG MỤC THI CÔNG / VẬT TƯ MÔ TẢ – TIÊU CHUẨN “GÓI 1

NHÂN CÔNG”

“GÓI 2

PHẦN THÔ + NC HT”

“GÓI 3

HOÀN THIỆN”

“GÓI 4

TRỌN GÓI”

GHI CHÚ
A. PHẦN NHÂN CÔNG
I. NHÂN CÔNG PHẦN THÔ
1 Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công Lắp dựng hàng rào, cổng tạm, kho tạm, lán trại công nhân; vệ sinh mặt bằng và định vị tim móng ✓ ✓ ✗ ✓ Nếu điều kiện mặt bằng cho phép
2 Thi công móng Đào đất; bê tông đá 4×6 lót móng M100 dày 10 cm; gia công cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông móng; xây tường bao đá chẻ ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kết cấu
3 Thi công bể phốt, giếng thấm Đào đất; bê tông lót; xây, tô trát; lắp đặt ống thoát và ống nối hố ga hạ tầng (nếu có) ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ điện nước
4 Thi công khung BTCT: đà kiềng, cột, dầm, sàn Gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn và đổ bê tông các cấu kiện ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kết cấu
5 Xây tường Xây tường bao, tường ngăn phòng, tường bồn hoa và tường thu hồi mái (nếu có) ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
6 Trát tường Trát các vách tường xây; không gồm trần và vị trí ốp đá granite ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
7 Cán nền Sàn tầng, sân thượng, ban công và nhà vệ sinh ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
8 Thi công chống thấm Ban công, nhà vệ sinh và mái ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
9 Thi công hệ thống điện nước dân dụng Thi công dây điện âm, nước nóng lạnh âm tường, ống đồng máy lạnh âm và cáp mạng chờ âm theo thiết kế ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ điện nước
10 Chống sét, tiếp địa và điện 3 pha Thi công dây TE, cọc tiếp địa, cáp đồng trần và điện 3 pha cho thang máy nếu có; chưa gồm vật tư ✗ ✗ ✗ ✓ Theo bản vẽ điện nước
11 Thi công mái Thi công hệ khung kèo, lợp ngói hoặc tôn nếu có ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc

II. NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

13 Thi công ốp lát gạch, đá Gạch lát sàn, len chân tường, sàn WC, sàn mái, gạch bếp và gạch trang trí; thi công bằng vữa hồ dầu xi măng ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
14 Thi công sơn nước Thi công toàn bộ nhà: 2 lớp bả matit, 1 lớp lót và 2 lớp phủ hoàn thiện ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
15 Thi công trần các loại Lắp đặt khung xương, tấm theo mẫu và phụ kiện ✗ ✗ ✓ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
16 Lắp đặt cửa Lắp khung, cánh cửa, khung bảo vệ và phụ kiện nếu có ✗ ✗ ✓ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
17 Lắp đặt lan can Lắp thanh đứng, tay cầm, thanh phụ, mảng phụ và phụ kiện ✗ ✗ ✓ ✓ Theo bản vẽ kiến trúc
18 Lắp đặt thiết bị điện Đèn, quạt hút, công tắc, ổ cắm, tủ điện và MCB toàn nhà ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ điện nước
19 Lắp đặt thiết bị nước Thiết bị vệ sinh, bồn nước mái, bơm tăng áp và máy bơm nước; không gồm máy nước nóng năng lượng mặt trời ✓ ✓ ✗ ✓ Theo bản vẽ điện nước
II. VẬT TƯ HOÀN THIỆN
2. PHẦN ỐP LÁT
2.1 Gạch nền các tầng Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu ✗ ✗ ✓ ✓  
2.2 Gạch nền sân trước, sân sau tầng trệt Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
2.3 Gạch sân thượng, ban công Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu ✗ ✗ ✓ ✓  
2.4 Gạch nền WC Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu ✗ ✗ ✓ ✓  
2.5 Gạch ốp tường WC Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương; CĐT tùy chọn mẫu ✗ ✗ ✓ ✓  
2.6 Gạch giả đá mặt tiền Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
2.8 Gạch, đá trang trí (nếu có) Trung Nguyên, Taicera hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
2.9 Keo chà ron Cá Sấu hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
2.10 Keo dán gạch Sika, Weber hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  

3. PHẦN SƠN NƯỚC

3.1 Sơn nước ngoài nhà Bột bả và sơn Jotun hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ ✗ ✗ ✓ ✓  
3.1a Sơn chống nóng ngoài nhà Kova hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ ✗ ✗ ✓ ✓ Bao gồm rulo, giấy nhám và phụ kiện
3.2 Sơn nước trong nhà Bột bả và sơn Jotun hoặc tương đương; 2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp phủ ✗ ✗ ✓ ✓  
3.3 Sơn dầu cửa, lan can, khung sắt Sơn Expo hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  

4. CỬA ĐI, CỬA SỔ, LAN CAN

4.1 Cửa chính Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
4.2 Cửa đi phòng và WC Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
4.3 Cửa sổ các phòng và WC Nhôm Xingfa Việt Nam, Quảng Đông hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
4.4 Hoa sắt cửa sổ Nhôm Xingfa hoặc sắt hộp sơn tĩnh điện, màu phù hợp nội thất ✗ ✗ ✓ ✓  

5. PHẦN CẦU THANG

5.1 Lan can cầu thang Theo thiết kế kiến trúc ✗ ✗ ✓ ✓  
5.2 Tay vịn cầu thang Theo thiết kế kiến trúc ✗ ✗ ✓ ✓  
5.3 Trụ cầu thang Theo thiết kế kiến trúc ✗ ✗ ✓ ✓  
5.4 Đá granite mặt và cổ bậc cầu thang Theo thiết kế kiến trúc ✗ ✗ ✓ ✓  

6. PHẦN ĐÁ GRANITE

6.1 Đá ốp tam cấp, ngạch cửa Đá granite tự nhiên màu phổ biến hoặc do chủ nhà lựa chọn ✗ ✗ ✓ ✓  

7. THIẾT BỊ ĐIỆN

7.1 Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng Sino hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
7.2 MCB, công tắc, ổ cắm Sino hoặc tương đương; số lượng theo thiết kế ✗ ✗ ✓ ✓  
7.3 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình Sino hoặc tương đương; số lượng theo thiết kế ✗ ✗ ✓ ✓  
7.4 Đèn chiếu sáng trong phòng, ban công, hiên Rạng Đông, TLC hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
7.5 Đèn chùm phòng khách Rạng Đông, TLC hoặc tương đương; theo hạn mức báo giá ✗ ✗ ✓ ✓  
7.6 Đèn chùm phòng bếp Rạng Đông, TLC hoặc tương đương; theo hạn mức báo giá ✗ ✗ ✓ ✓  
7.7 Đèn trang trí phòng ngủ master Không bao gồm, trừ khi báo giá có quy định khác ✗ ✗ ✓ ✓  
7.8 Đèn vệ sinh Rạng Đông, TLC hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
7.9 Đèn cầu thang Rạng Đông, TLC hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
8. THIẾT BỊ NƯỚC VÀ VỆ SINH
8.1 Bồn cầu và phụ kiện Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp ✗ ✗ ✓ ✓  
8.2 Lavabo, vòi nóng lạnh, bàn đá và khung Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp ✗ ✗ ✓ ✓  
8.3 Vòi sen WC nóng lạnh Caesar hoặc tương đương; CĐT tùy chọn nhà cung cấp ✗ ✗ ✓ ✓  
8.4 Vòi sân thượng và vòi rửa WC Tùy chọn theo báo giá ✗ ✗ ✓ ✓  
8.5 Phụ kiện WC Gương, móc treo, kệ xà bông và phụ kiện theo báo giá ✗ ✗ ✓ ✓  
8.6 Phễu thu sàn Inox 304 hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
8.7 Cầu chắn rác Inox 304 hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
8.8 Bồn nước inox Letton hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
8.9 Máy bơm nước Panasonic hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
8.10 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 140L Letton hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  

9. HẠNG MỤC KHÁC

9.1 Ban công Theo thiết kế kiến trúc ✗ ✗ ✓ ✓  
9.2 Khung mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng Theo thiết kế kiến trúc ✗ ✗ ✓ ✓  
9.2a Kính WC và phụ kiện Theo thiết kế kiến trúc ✗ ✗ ✓ ✓  
9.3 Trần thạch cao trang trí Vĩnh Tường, Knauf hoặc tương đương ✗ ✗ ✓ ✓  
Ghi chú sử dụng: Ô màu vàng có thể điều chỉnh theo từng hồ sơ. ✓ = Bao gồm; ✗ = Không bao gồm; “Theo phạm vi” = xác định theo báo giá, phụ lục hoặc hợp đồng cụ thể.

2. Quy trình xây dựng nhà trọn gói ở Phan Rang của Xavan House

Quy trình xây nhà trọn gói ở Phan Rang của Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Thi công xây dựng Xavan House bao gồm các giai đoạn chính: chuẩn bị pháp lý và thiết kế, thi công phần thô, hoàn thiện và bàn giao. Bắt đầu từ việc tư vấn, khảo sát, thiết kế, xin giấy phép, ký hợp đồng, đến giai đoạn thi công móng, móng, thân nhà và mái, rồi đến hoàn thiện (sơn, lát sàn, lắp đặt nội thất) và cuối cùng là bàn giao, nghiệm thu, bảo hành. Điều này giúp chủ đầu tư kiểm soát được tiến độ và chất lượng công trình.

2.1. Giai đoạn 1: Chuẩn bị và pháp lý

  • Tiếp nhận thông tin và tư vấn: Đội ngũ tư vấn viên Xavan House gặp gỡ Quý khách hàng để tìm hiểu nhu cầu, ngân sách và các yêu cầu khác. 
  • Khảo sát thực tế: Khảo sát khu đất, đo đạc, kiểm tra địa chất và các yếu tố pháp lý liên quan. 

Thiết kế: Bao gồm Thiết kế ý tưởng (sơ phác) & Thiết kế chi tiết

  • Thiết kế ý tưởng (sơ phác): Phác thảo mặt bằng, bố trí công năng và thiết kế 3D (nếu cần). 
  • Thiết kế chi tiết: Triển khai hồ sơ kỹ thuật đầy đủ (kiến trúc, kết cấu, điện nước). 
  • Xin giấy phép xây dựng: Chuẩn bị hồ sơ thiết kế và nộp cho cơ quan chức năng để được cấp phép. 
  • Lập dự toán và ký hợp đồng: Dựa trên hồ sơ thiết kế, nhà thầu lập dự toán chi tiết và trình báo giá. Sau khi thống nhất, hai bên ký hợp đồng xây dựng trọn gói. 

2.2. Giai đoạn 2: Thi công và hoàn thiện

  • Chuẩn bị mặt bằng: Đội thi công Xavan House dọn dẹp, giải phóng mặt bằng, định vị công trình và chuẩn bị các điều kiện thi công (điện, nước, lán trại). 
  • Thi công phần thô: Bao gồm các công việc như đào móng, đổ bê tông móng, xây tường, đổ dầm, sàn, mái và lắp đặt hệ thống ống điện, nước âm tường. 
  • Thi công hoàn thiện: Các công việc hoàn thiện bao gồm chống thấm, ốp lát sàn, trát tường, sơn bả, lắp đặt cửa, trần, cầu thang. 

2.3. Giai đoạn 3: Bàn giao và hậu mãi

  • Thi công lắp đặt thiết bị: Hoàn tất lắp đặt các thiết bị điện, đèn, bếp, vệ sinh… 
  • Nghiệm thu công trình: Đại diện Ban giám đốc Xavan House và Qúy chủ đầu tư cùng kiểm tra kỹ lưỡng tất cả các hạng mục để đảm bảo chất lượng và kỹ thuật trước khi bàn giao. 
  • Bàn giao và hoàn công: Sau khi nghiệm thu, nhà thầu bàn giao công trình cho chủ nhà. Chủ nhà cần thực hiện thủ tục hoàn công để hoàn tất các giấy tờ pháp lý cho ngôi nhà. 
  • Bảo hành công trình: Xavan House có trách nhiệm bảo hành công trình theo các điều khoản đã ký trong hợp đồng.

3. Hợp đồng thi công xây nhà trọn gói Phan Rang bao gồm những gì?

Hợp đồng xây nhà trọn gói ở Phan Rang của Xavan House được tách thành 04 hợp đồng nhỏ: thiết kế kiến trúc, thi công phần thô, thi công hoàn thiện và thi công nội thất. Với 4 hợp đồng, chủ đầu tư dễ dàng kiểm soát từng hạng mục, chủ động thay đổi vật liệu, giá trị, hoặc cắt giảm phần hợp đồng ở giai đoạn sau nếu không hài lòng với chất lượng thi công.

  • Hợp đồng thiết kế: Hồ sơ xin phép xây dựng; hồ sơ thiết kế kiến trúc, kết cấu, điện nước (ME); phối cảnh 3D mặt tiền, ngoại thất & nội thất; bộ hồ sơ triển khai nội thất.
  • Hợp đồng thi công phần thô (nhân công + vật tư): Thi công móng, dầm, sàn, cột, xây và tô tường; lắp đặt hệ thống điện âm tường, cấp thoát nước; nhân công hoàn thiện cơ bản như lát gạch nền, ốp tường WC.
  • Hợp đồng thi công hoàn thiện: Mặt tiền, nền, cửa, sơn bả matit & chống thấm; cung cấp thiết bị ME, thiết bị vệ sinh; thi công trần, cầu thang, sân vườn, ô thông tầng…
  • Hợp đồng thi công nội thất: Thi công, lắp đặt nội thất cho phòng khách, bếp, phòng ngủ, phòng vệ sinh, phòng sinh hoạt chung và phòng thờ.

Với cơ chế hợp đồng linh hoạt này, Xavan House cam kết đảm bảo chất lượng công trình, mang lại sự an tâm cho khách hàng trong hành trình xây dựng tổ ấm.

4. Chia sẻ cách tính giá thi công nhà trọn gói ở Phan Rang

Cách tính giá thi công nhà trọn gói ở Phan Rang không quá phức tạp, nhưng cần dựa trên nhiều yếu tố cụ thể. Trước hết, chi phí thiết kế thường tính theo mét vuông. Tùy loại công trình và phong cách kiến trúc mà có mức giá khác nhau. Nhà cấp 4 thường có chi phí thấp hơn biệt thự hay nhà phố nhiều tầng.

Cách tính diện tích xây dựng:

  • Diện tích xây dựng = Diện tích móng + Diện tích các tầng + Diện tích mái

Tiếp theo là chi phí thi công. Nếu chọn thi công phần thô, đơn giá khoảng … VNĐ/m². Nếu chọn hình thức trọn gói, giá sẽ cao hơn, dao động từ …  VNĐ/m², tùy loại vật tư.

Tổng chi phí sẽ được tính theo công thức:

  • Tổng chi phí = Diện tích xây dựng x Đơn giá thiết kế/ thi công

Ngoài ra, cần cộng thêm các chi phí phát sinh như ép cọc, nền móng yếu hoặc xin phép xây dựng, chuẩn bị hồ sơ thiết kế và bản vẽ theo quy định. Nên có bảng khối lượng và báo giá chi tiết để tránh phát sinh không mong muốn. Liên hệ nhà thầu uy tín tại Đà Nẵng để được tư vấn miễn phí và báo giá sát thực tế nhất.

5. Một số mẫu xây nhà trọn gói Phan Rang do Xavan House thực hiện

Trong suốt hành trình đồng hành cùng khách hàng tại Ninh Thuận (Khánh Hòa mới), Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Thi công xây dựng Xavan House đã kiến tạo nên nhiều công trình nhà ở dân dụng – công nghiệp và căn hộ du lịch trọn gói. Dưới đây là một số mẫu xây nhà trọn gói ở Phan Rang tiêu biểu mà Xavan House đã thực hiện mà quý khách hàng có thể tham khảo:

Mọi chi tiết xin liên hệ CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG XAVAN HOUSE

  • Trụ sở: Số 39, TTTM Thanh Hà, phường Phủ Hà, tỉnh Khánh Hòa
  • MST: 4500663122 – Cấp bởi Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Ninh Thuận
  • Hotline: 0969 74 04 09
  • Email: xavanhouse@gmail.com

ZaloHotline