Bảng giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Gạch bê tông siêu nhẹ

Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Thi công Xây dựng Xavan House là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm bê tông khí chưng áp tại Phan Rang. Chúng tôi cung cấp vật liệu siêu nhẹ, cách âm, cách nhiệt và chống cháy vượt trội. Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline: 0969 74 04 09 để được tư vấn và mua hàng với giá tốt nhất. 

1. Bê tông khí chưng áp là gì?

  • Bê tông khí chưng áp có tên viết tắt thường dùng trên thế giới là AAC.
  • Tại Việt Nam, AAC được biết đến với gạch AAC, còn ALC thường dùng với tấm bê tông nhẹ ALC.

Bê tông khí chưng áp (Autoclaved Aerated Concrete – AAC) là loại bê tông siêu nhẹ được làm từ xi măng, cát vàng, thạch cao, vôi, bột nhôm, phụ gia tạo bọt và nước. Ngoài ra có thể sử dụng tro bay từ xỉ than nhiệt điện. Quá trình sản xuất bê tông khí chưng áp liên quan đến việc tạo ra các bọt khí nhỏ bên trong hỗn hợp bê tông, giúp giảm đáng kể trọng lượng và tăng cường khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy thân thiện môi trường – lý tưởng cho công trình xanh và hiện đại.

2. Ưu điểm vượt trội của bê tông khí chưng áp trong xây dựng hiện nay

Xu hướng sử dụng bê tông khí chưng áp ngày càng trở nên phổ biến hơn, được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình. Sau đây là những ưu điểm vượt trội của bê tông khí chưng áp trong xây dựng hiện nay. 

  • Trọng lượng siêu nhẹ: Bê tông khí chưng áp có trọng lượng chỉ bằng 1/4 đến 1/3 so với bê tông thông thường, giúp giảm tải trọng lên kết cấu công trình và tiết kiệm chi phí móng. Điều này cũng đồng nghĩa với việc vận chuyển và thi công bê tông khí chưng áp trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn.
  • Cách âm – cách nhiệt vượt trội: Cấu trúc bọt khí bên trong bê tông khí chưng áp tạo nên khả năng cách âm 40-50dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài và tạo không gian yên tĩnh cho công trình. Hệ số dẫn nhiệt chỉ 0,11-0,16W/mk, giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt giữa bên trong và bên ngoài công trình. Nhờ đó, công trình sử dụng vật liệu này có thể duy trì nhiệt độ ổn định, giảm nhu cầu sử dụng năng lượng cho hệ thống sưởi ấm và làm mát, tiết kiệm chi phí vận hành.
  • Khả năng chống cháy cao: Vật liệu xây dựng có khả năng chống cháy cao, không bắt lửa chịu nhiệt tới 1200 °C trong 4 giờ và không phát sinh khí độc khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn.
  • Độ chính xác cao dễ thi công: Được sản xuất với độ chính xác cao về kích thước và hình dạng, giúp giảm thiểu lượng vữa cần sử dụng và tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
  • Độ bền vững cao chống thấm tốt: Có khả năng chịu lực tốt, chống thấm, chống ẩm và chống lại sự tấn công của các tác nhân môi trường, đảm bảo độ bền vững và tuổi thọ cao cho công trình.
  • Thân thiện môi trường: Được sản xuất từ các nguyên liệu tự nhiên, không chứa chất độc hại và có khả năng tái chế. Quy trình sản xuất không nung đốt trực tiếp giảm thiểu tác động gây ô nhiễm môi trường và hiệu ứng nhà kính.

3. Các sản phẩm chính từ bê tông khí chưng áp

Các sản phẩm chính từ bê tông khí chưng áp (AAC) bao gồm gạch nhẹ AAC, tấm panel tường/sàn ALC, đà lanh tô và gạch chữ U. Các sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, và công trình công nghiệp nhờ ưu điểm thi công nhanh, tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường. 

3.1. Gạch bê tông khí chưng áp – Gạch ACC

Gạch bê tông khí chưng áp còn được gọi là gạch aac, block aac, gạch bê tông nhẹ hay gạch nhẹ. Là khối gạch block có các cấp cường độ khác nhau cắt ra từ khối bê tông lớn để được các viên gạch có quy cách khác nhau. Ưu điểm của loại gạch này là cách âm, cách nhiệt tốt, chống cháy, thi công nhanh, giảm tải trọng công trình, thân thiện môi trường và tiết kiệm chi phí xây dựng, thường dùng thay thế gạch nung truyền thống.

  • Gạch aac 600x200x100mm: Loại gạch này có chiều dài 60cm, rộng 20cm và độ dày 10cm. Với kích thước này, gạch AAC được sử dụng để xây dựng tường hoặc vách ngăn có độ dày 10cm. Theo đó, định mức là 83 viên/1m3 (tương ứng 10m2).
  • Gạch aac 600x200x150mm: Loại gạch này có chiều dài 60cm, rộng 20cm và độ dày 15cm. Kích thước gạch này phù hợp để xây dựng tường, vách ngăn phòng với định mức 55 viên/1m3 (tương ứng 6,6 m2).
  • Gạch aac 600x200x200mm: Gạch có độ dày chiều dài 60cm, chiều rộng 20cm và độ dày 20cm. Loại này phù hợp để xây dựng tường bao với định mức 41 viên gạch/1m3 (tương ứng 5m2).

Ngoài các thông số kích thước thông dụng như trên, gạch nhẹ AAC còn có độ dày 5.5cm, 6cm,… để Qúy khách hàng có thể lựa chọn.

3.2. Gạch bê tông khí chưng áp – Gạch demi AAC

Gạch demi AAC là vật liệu được sản xuất bởi công nghệ khí chưng áp hiện đại. Nguyên liệu sản xuất gạch chủ yếu là xi măng, cát, nước, vôi, bột nhôm và 1 số phụ gia chống thấm, chống ẩm mốc,… Loại gạch xây nhà cách âm cách nhiệt này có giá tương đối cao so với vật liệu truyền thống nhưng lại sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội. Các công trình xây dựng bằng vật liệu nhẹ cũng sử dụng gạch AAC demi để xây ở đầu tường nhằm đáp ứng yêu cầu chịu lực.

3.3. Gạch bê tông khí chưng áp – Tấm Panel ALC

Tấm Panel ALC (Autoclaved Lightweight Concrete) là tấm bê tông khí chưng áp kích thước lớn có cốt thép bên trong. Đây đang là một trong những sản phẩm bê tông khí chưng áp rất thông dụng và được sử dụng nhiều tại Việt Nam. Bê tông nhẹ chống ẩm ướt cực tốt, làm sàn, làm tường, trần. Kết cấu nhẹ, gọn dễ lắp ghép. Tấm Bê Tông Nhẹ. Chịu ẩm ướt, độ chịu lực cao. Có thể thay thế gạch, giảm chi phí đáng kể.

3.4. Gạch bê tông khí chưng áp – Thanh đà lanh tô

Thanh đà lanh tô (lintel) là dầm đúc sẵn hoặc đổ tại chỗ, đặt ngang phía trên cửa đi, cửa sổ, hoặc ô trống để đỡ phần tường phía trên, tránh đổ sập, nứt vỡ. Lanh tô thường làm bằng bê tông cốt thép, thép, gạch, gỗ, giúp phân bổ tải trọng sang hai bên tường, đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ. Chức năng chính là nâng đỡ phần khối tường phía trên, chịu tải trọng và phân bổ lực xuống hai bên cột/tường, giúp ngăn ngừa nứt, gãy hoặc đổ sập. 

4. Bảng giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Gạch bê tông siêu nhẹ

Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Thi công Xây dựng Xavan House là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm bê tông khí chưng áp tại Phan Rang. Chúng tôi cung cấp vật liệu siêu nhẹ, cách âm, cách nhiệt và chống cháy vượt trội. Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline: 0969 74 04 09 để được tư vấn và mua hàng với giá tốt nhất. 

4.1. Giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang –  Gạch AC

Dưới đây là bảng giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Gạch AAC – gạch nhẹ EBLOCK do Cty tư vấn thiết kế & thi công xây dựng Xavan House  phân phối. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt. Liên hệ ngay.

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP TẠI PHAN RANG – GẠCH AAC (E-BLOCK)
STT Loại gạch – Quy cách Mã sản phẩm Giá công bố tại nhà máy (VNĐ)
Dài × cao × dày (mm) viên
1 E-Block 600×200–300–400×50, 3.5MPa EB-3.5/(620–630–640)050 1,812,500 135,938 16,313
2 E-Block 600×200–300–400×75–95, 3.5MPa EB-3.5/(620–630–640)075–095 1,750,000 131,250 15,750
3 E-Block 600×200–300–400×100–200, 3.5MPa EB-3.5/(620–630–640)100–200 1,687,500 168,750 20,250
4 E-Block 800–1200×600×100, 3.5MPa EB-3.5/(860–1200)100 1,875,000 281,250 33,750
5 E-Block 800–1200×600×150–200, 3.5MPa EB-3.5/(860–1200)150–200 1,937,500 387,500 46,500
6 E-Block 600×200–300–400×50, 5.0MPa EB-5.0/(620–630–640)050 2,062,500 154,688 18,563
7 E-Block 600×200–300–400×75–95, 5.0MPa EB-5.0/(620–630–640)075–095 2,000,000 150,000 18,000
8 E-Block 800–1200×600×100, 5.0MPa EB-5.0/(860–1200)100 2,025,000 303,750 36,450
9 E-Block 800–1200×600×150–200, 5.0MPa EB-5.0/(860–1200)150–200 2,087,500 417,500 50,100
10 E-Block 600×200–300–400×100, 7.5MPa EB-7.5/(620–630–640)100 2,875,000 287,500 34,500
11 E-Block 600×200–300–400×150–200, 7.5MPa EB-7.5/(620–630–640)150–200 3,125,000 312,500 37,500
Lưu ý:

  • Giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển.
  • Liên hệ Xavan House – Hotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

4.2. Giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Gạch demi AAC

Dưới đây là bảng giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Gạch demi AAC– EBLOCK do Cty tư vấn thiết kế & thi công xây dựng Xavan House  phân phối. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt. Liên hệ ngay.

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP TẠI PHAN RANG – GẠCH DEMI – EBLOCK

STT Loại gạch – Quy cách Mã sản phẩm Giá công bố tại nhà máy (VNĐ)
Dài x cao x dày (mm) m3 m2 viên
1 E-Block 3

00×200-300-400×75-95, 3.5MPa

EBD-3.5/(320-330-340)075-095 1,950,000 146,250 8,775
2 E-Block 

300×200-300-400×100-200, 3.5MPa

EBD-3.5/(320-300-400)100-200 1,887,500 188,750 11,325
3 E-Block 

300×200-300-400×75-95, 5.0MPa

EBD-5.0/(320-330-340)075-095 2,200,000 165,000 9,900
4 E-Block 

300×200-300-400×100-200, 5.0MPa

EBD-5.0/(320-300-400)100-200 2,075,000 207,500 12,450
5 E-Block 

300×200-300-400×100-200, 7.5MPa

EBD-7.5/(320-300-400)100-200 3,075,000 307,500 18,450
6 E-Block 

300×200-300-400×150-200, 7.5MPa

EBD-7.5/(320-300-400)100-200 3,325,000 332,500 19,950
Lưu ý

  • Giá đã bao gồm thuế VAT;
  • Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển.
  • Liên hệ ngay Xavan HouseHotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt!

4.3. Giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Gạch U

Dưới đây là bảng giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – GẠCH U – EBLOCK do Cty tư vấn thiết kế & thi công xây dựng Xavan House  phân phối. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt. Liên hệ ngay.

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP TẠI PHAN RANG – GẠCH U – EBLOCK

STT Loại gạch – Quy cách Mã sản phẩm Giá công bố tại nhà máy (VNĐ)
Dài x cao x dày (mm) m3 m2 viên
1 U-Block 600x200x100 EBU-620100 24,885
2 U-Block 600x200x150 EBU-620150 36,750
3 U-Block 600x200x200 EBU-620150 49,875
4 U-Block 600x300x100 EBU-630100 36,750
5 U-Block 600x300x150 EBU-630150 55,230
6 U-Block 600x300x200 EBU-630200 73,500
Lưu ý

  • Giá đã bao gồm thuế VAT;
  • Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển.
  • Liên hệ ngay Xavan HouseHotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt!

4.4. Giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Thanh đà lanh tô LINTEL – EBLOCK

Dưới đây là bảng giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Thanh đà lanh tô LINTEL – EBLOCK do Cty tư vấn thiết kế & thi công xây dựng Xavan House phân phối. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt. Liên hệ ngay.

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP TẠI PHAN RANG – Thanh đà lanh tô LINTEL – EBLOCK

STT Loại gạch – Quy cách Mã sản phẩm Giá công bố tại nhà máy (VNĐ)
Dài x cao x dày (mm) m3 m2 viên
1 Lintel 1200x100x80 EBL-120/100080 74,655
2 Lintel 1200x100x85 EBL-120/100085 74,655
3 Lintel 1200x100x100 EBL-120/100100 85,470
4 Lintel 1200x100x140 EBL-120/100140 96,390
5 Lintel 1200x100x150 EBL-120/100150 96,390
6 Lintel 1200x100x200 EBL-120/100200 107,100
7 Lintel 1600x200x100 EBL-160/200100 182,910
8 Lintel 1600x200x150 EBL-160/200150 215,460
9 Lintel 1600x200x200 EBL-160/200200 269,535
10 Lintel 1800x200x100 EBL-180/200100 204,540
11 Lintel 1800x200x200 EBL-180/200200 312,900
12 Lintel 2400x300x100 EBL-240/300100 540,120
13 Lintel 2400x300x200 EBL-240/300200 756,630
Lưu ý

  • Giá đã bao gồm thuế VAT;
  • Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển.
  • Liên hệ ngay Xavan HouseHotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt!

4.5. Giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Tấm Panel ALC

Dưới đây là bảng giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang – Tấm Panel ALC do Cty tư vấn thiết kế & thi công xây dựng Xavan House  phân phối. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt. Liên hệ ngay.

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP TẠI PHAN RANG – TẤM PANEL ALC
STT Loại Panel (mm) Mã sản phẩm Đơn vị Đường kính cốt thép Số lớp thép Giá tại nhà máy (VNĐ)
1 1200×600×50 EPL-3.5/120050-FWS Ø4mm 1 lớp 3.450.000
2 1200×600×75 EPL-3.5/120075-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 3.050.000
3 1200×600×100 EPL-3.5/120100-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 2.850.000
4 1200×600×150 EPL-3.5/120150-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 2.850.000
5 1500×600×75 EPL-3.5/150075-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 3.050.000
6 1500×600×100 EPL-3.5/150100-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 2.850.000
7 1500×600×150 EPL-3.5/150150-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 2.700.000
8 >1500×600×50 – ≤2200×600×50 EPL-3.5/150-220050-FWS Ø4mm 1 lớp 4.400.000
9 ≥2200×600×75 – ≤3000×600×75 EPL-3.5/220-300075-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 4.100.000
10 ≥2200×600×100 – ≤3300×600×100 EPL-3.5/220-330100-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 3.900.000
11 Lintel 1800×200×200 EPL-3.5/LINTEL-1800200200 Ø4mm 1 lớp 3.800.000
12 ≥2200×600×150 – ≤3300×600×150 EPL-3.5/220-330150-TWS/FWS Ø4mm 1 lớp 3.700.000
13 1200×600×75 EPL-3.5/120075-TWD/FWD Ø4mm 2 lớp 3.900.000
14 1200×600×100 EPL-3.5/120100-TWD/FWD Ø4mm 2 lớp 3.800.000
15 1200×600×150 EPL-3.5/120150-TWD/FWD Ø4mm 2 lớp 3.650.000
16 1500×600×75 EPL-3.5/150075-TWD/FWD Ø4mm 2 lớp 3.900.000
17 1500×600×100 EPL-3.5/150100-TWD/FWD Ø4mm 2 lớp 3.800.000
18 1500×600×150 EPL-3.5/150150-TWD/FWD Ø4mm 2 lớp 3.650.000
19 ≥2200×600×75 – ≤3000×600×75 EPL-3.5/220-300075-TWD/FWD Ø5mm 2 lớp 5.150.000
20 ≥2200×600×100 – ≤4800×600×100 EPL-3.5/220-480100-TWD/FWD Ø5mm 2 lớp 5.000.000
21 ≥2200×600×150 – ≤4800×600×150 EPL-3.5/220-480150-TWD/FWD Ø5mm 2 lớp 4.800.000
22 ≥2200×600×200 – ≤4800×600×200 EPL-3.5/220-480200-TWD/FWD Ø5mm 2 lớp 4.600.000
Lưu ý

  • Giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Giá chưa bao gồm phí vận chuyển.
  • Liên hệ Xavan HouseHotline: 0969 74 04 09 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

Bê tông khí chưng áp là loại vật liệu thông minh, phù hợp với xu hướng xây dựng hiện đại – nơi mà hiệu suất thi công, hiệu quả cách nhiệt và tính bền vững ngày càng được coi trọng. Tuy giá bê tông khí chưng áp có cao hơn một chút so với gạch truyền thống, nhưng lợi ích lâu dài mà nó mang lại là hoàn toàn xứng đáng. Hy vọng qua bài viết này, Quý khách hàng đã nắm rõ Bảng giá bê tông khí chưng áp tại Phan Rang cũng như những yếu tố quyết định giá thành cũng như có thêm kinh nghiệm để mua được sản phẩm tốt với chi phí hợp lý.

Nhận tư vấn ngay

ZaloHotline